Sentence Similarity
sentence-transformers
Safetensors
roberta
feature-extraction
Generated from Trainer
dataset_size:38845
loss:MultipleNegativesRankingLoss
Instructions to use tanbinh2210/vietnamese-bi-encoder-on-vbpl with libraries, inference providers, notebooks, and local apps. Follow these links to get started.
- Libraries
- sentence-transformers
How to use tanbinh2210/vietnamese-bi-encoder-on-vbpl with sentence-transformers:
from sentence_transformers import SentenceTransformer model = SentenceTransformer("tanbinh2210/vietnamese-bi-encoder-on-vbpl") sentences = [ "Người cai_nghiện ma_túy tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng cần phải thực_hiện những nghĩa_vụ gì để được hỗ_trợ ?", ", chương iii quản_lý rừng mục 1 . giao rừng , cho thuê rừng , chuyển loại rừng , chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác , thu_hồi rừng , điều 16 . giao rừng , khoản 2 , điểm d : tích rừng_sản_xuất của tổ_chức đó ; c ) hộ gia_đình , cá_nhân cư_trú hợp_pháp trên địa_bàn cấp xã nơi có rừng_phòng_hộ đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn ; rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển ; d ) cộng_đồng dân_cư cư_trú hợp_pháp trên địa_bàn cấp xã nơi có rừng_phòng_hộ đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn ; rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển ; rừng bảo_vệ nguồn nước của cộng_đồng dân_cư đó . 3 . nhà_nước giao rừng_sản_xuất không thu tiền sử_dụng rừng cho các đối_tượng sau đây : a ) hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư cư_trú hợp_pháp trên địa_bàn cấp xã nơi có diện_tích rừng ; đơn_vị vũ_trang ; b ) ban quản_lý rừng_đặc_dụng , ban quản_lý rừng_phòng_hộ đối_với diện_tích rừng_sản_xuất xen_kẽ trong diện_tích rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ được giao cho ban quản_lý rừng đó . điều 17 . cho thuê rừng_sản_xuất", "quốc_hội ------- cộng_hòa xã_hội_chủ_nghĩa_việt_nam độc_lập - tự_do - hạnh_phúc --------------- , chương v cai_nghiện ma_túy , điều 30 . cai_nghiện ma_túy tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng , khoản 3 , nội_dung : dịch_vụ cai_nghiện ma_túy , sự phối_hợp , trợ_giúp của gia_đình , cộng_đồng và chịu sự quản_lý của ủy ban_nhân_dân cấp xã . 2 . thời_hạn cai_nghiện ma_túy tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng là từ đủ 06 tháng đến 12 tháng . 3 . người cai_nghiện ma_túy tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng khi hoàn_thành ít_nhất 03 giai_đoạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 điều 29 của luật này được hỗ_trợ kinh_phí . 4 . người cai_nghiện ma_túy tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng có trách_nhiệm sau đây : a ) thực_hiện đúng , đầy_đủ các quy_định về cai_nghiện ma_túy tự_nguyện và tuân_thủ hướng_dẫn của cơ_quan_chuyên_môn ; b ) nộp chi_phí liên_quan đến cai_nghiện ma_túy theo quy_định . 5 . chủ_tịch ủy ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm sau đây : a ) tiếp_nhận đăng_ký cai_nghiện ma_túy tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng ; b ) hướng_dẫn , quản_lý người cai_nghiện ma_túy tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng ; c ) cấp giấy xác_nhận hoàn_thành cai_nghiện ma_túy tự_nguyện tại gia_đình , cộng_đồng . 6 . chủ_tịch ủy ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm sau đây :", "luật an_toàn thông_tin mạng_______________ , chương iii mật_mã dân_sự , điều 31 . kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ mật_mã dân_sự , khoản 5 , nội_dung : mật_mã dân_sự phải được kiểm_định , chứng_nhận hợp_quy trước khi lưu_thông trên thị_trường . 4 . doanh_nghiệp được cấp giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ mật_mã dân_sự phải nộp phí theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . 5 . chính_phủ ban_hành danh_mục sản_phẩm , dịch_vụ mật_mã dân_sự và quy_định chi_tiết điều này . điều 32 . trình_tự , thủ_tục đề_nghị cấp giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ mật_mã dân_sự 1 . doanh_nghiệp đề_nghị cấp giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ mật_mã dân_sự nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép tại ban cơ_yếu chính_phủ . 2 . hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ mật_mã dân_sự được lập thành hai bộ , gồm : a ) đơn đề_nghị cấp giấy_phép kinh_doanh sản_phẩm , dịch_vụ mật_mã dân_sự ; b ) bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương ; c ) bản_sao văn_bằng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn về bảo_mật , an_toàn thông_tin của đội_ngũ quản_lý , điều_hành , kỹ_thuật ;" ] embeddings = model.encode(sentences) similarities = model.similarity(embeddings, embeddings) print(similarities.shape) # [4, 4] - Notebooks
- Google Colab
- Kaggle
| *.7z filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.arrow filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.bin filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.bz2 filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.ckpt filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.ftz filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.gz filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.h5 filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.joblib filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.lfs.* filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.mlmodel filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.model filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.msgpack filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.npy filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.npz filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.onnx filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.ot filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.parquet filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.pb filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.pickle filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.pkl filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.pt filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.pth filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.rar filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.safetensors filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| saved_model/**/* filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.tar.* filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.tar filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.tflite filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.tgz filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.wasm filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.xz filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.zip filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *.zst filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |
| *tfevents* filter=lfs diff=lfs merge=lfs -text | |