context listlengths 64 708 | question listlengths 5 112 | answer_text stringlengths 60 904 | answer_start_idx int64 0 1.3k | label int64 0 2 | answer_word_start_idx int64 0 311 | answer_word_end_idx int64 16 328 | input_ids listlengths 107 370 | words_lengths listlengths 88 352 | start_idx int64 9 326 | end_idx int64 28 343 | valid bool 1
class |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
[
"Tiếng",
"Pháp",
"phát",
"triển",
"từ",
"Gaul-Rôman",
",",
"loại",
"tiếng",
"Latinh",
"tại",
"Gaul",
",",
"hay",
"chính",
"xác",
"hơn",
"là",
"tại",
"Bắc",
"Gaul",
".",
"Đây",
"là",
"kiểu",
"viết",
"du",
"nhập",
"từ",
"kiểu",
"viết",
"chữ",
"Latin",
... | [
"Nó",
"xuất",
"phát",
"từ",
"tiếng",
"Latinh",
"bình",
"dân",
"mà",
"từng",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"Đế",
"quốc",
"La",
"Mã",
"quanh",
"các",
"vùng",
"rộng",
"lớn",
"ở",
"Địa",
"Trung",
"Hải",
"."
] | Giống như tiếng Ý , Bồ Đào Nha , Tây Ban Nha , România , Catalonia hay một số khác , nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân , từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã . | 739 | 0 | 170 | 209 | [
0,
42489,
6884,
5152,
2368,
9457,
42845,
127,
12991,
5912,
2232,
16036,
912,
5034,
2786,
2059,
4428,
54073,
10895,
239,
78245,
45886,
925,
30213,
29564,
7976,
2059,
43166,
9814,
45941,
6,
5,
2,
116721,
47308,
5152,
9442,
2368,
2902,
202,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
6,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 200 | 239 | true |
[
"Hiện",
"nay",
"những",
"người",
"Hoa",
"ở",
"Việt",
"Nam",
"gồm",
"hai",
"nhóm",
".",
"Theo",
"ý",
"kiến",
"khác",
"của",
"Trần",
"Huy",
"Liệu",
"dựa",
"theo",
"các",
"bài",
"thơ",
"của",
"Nguyễn",
"Trãi",
",",
"Nguyễn",
"Trãi",
"đã",
"sang",
"Trung... | [
"Bằng",
"chứng",
"của",
"Việt",
"Nam",
"được",
"Valencia",
"&",
"ctg",
"cho",
"là",
"thuyết",
"phục",
"và",
"mang",
"đậm",
"tính",
"lịch",
"sử",
"so",
"với",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Valencia & ctg ( 1999 ) cho rằng các bằng chứng của Việt Nam cũng giống như Trung Quốc - " thưa thớt , mang tính giai thoại và không thuyết phục " . | 739 | 1 | 178 | 211 | [
0,
169795,
13826,
550,
3763,
2096,
912,
73015,
619,
108963,
177,
681,
580,
79369,
15195,
544,
5219,
176609,
6745,
10515,
5034,
221,
1116,
9814,
8735,
6,
5,
2,
57861,
7630,
1358,
1008,
32570,
2059,
3763,
2096,
33256,
1337,
42106,
6,
5,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 204 | 237 | true |
[
"Singapore",
"có",
"một",
"hệ",
"thống",
"chăm",
"sóc",
"y",
"tế",
"hiệu",
"quả",
"về",
"tổng",
"thể",
",",
"dù",
"chi",
"phí",
"y",
"tế",
"tại",
"đây",
"tương",
"đối",
"thấp",
"so",
"với",
"các",
"quốc",
"gia",
"phát",
"triển",
".",
"Nhưng",
"đa",... | [
"Bảo",
"hiểm",
"nhận",
"thấy",
"số",
"tiền",
"điều",
"trị",
"quá",
"lớn",
"nên",
"quyết",
"định",
"không",
"chi",
"trả",
"."
] | Ở nhiều nước trên thế giới , người ta không thể trả nổi tiền điều trị chống siêu vi vì họ hoặc không có bảo hiểm hoặc bảo hiểm của họ không chi trả tiền điều trị chống siêu vi . | 380 | 0 | 91 | 131 | [
0,
46585,
35813,
5031,
4913,
3030,
8708,
4069,
7173,
6526,
7976,
3809,
10976,
2931,
687,
1658,
18035,
6,
5,
2,
58888,
524,
889,
7099,
10657,
41560,
32047,
113,
5893,
6842,
6573,
1893,
24885,
1451,
6,
4,
18297,
1658,
12495,
113,
5893,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2... | 110 | 150 | true |
[
"Tư",
"tưởng",
"chung",
"của",
"các",
"hệ",
"thống",
"tín",
"ngưỡng",
"truyền",
"thống",
"là",
"sự",
"phân",
"chia",
"thế",
"giới",
"tâm",
"linh",
"thành",
"\"",
"có",
"ích",
"\"",
"và",
"\"",
"có",
"hại",
"\"",
".",
"Sau",
"lễ",
"cưới",
",",
"các"... | [
"Việc",
"kết",
"hôn",
"của",
"con",
"người",
"phải",
"xuất",
"phát",
"từ",
"tình",
"cảm",
"chân",
"chính",
"của",
"hai",
"bên",
"."
] | Sau lễ cưới , các cô dâu nhí vẫn ở nhà cha mẹ đẻ và chỉ đến ở nhà chồng khi đã trưởng thành . | 123 | 0 | 30 | 54 | [
0,
57253,
6301,
47975,
550,
158,
1008,
2334,
6884,
5152,
2368,
6066,
6956,
18973,
3178,
550,
1337,
7669,
6,
5,
2,
35191,
21838,
17544,
550,
925,
7099,
10657,
28244,
181067,
18099,
10657,
580,
2550,
17655,
16455,
3061,
7385,
5995,
42220,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 50 | 74 | true |
[
"Người",
"Hà",
"Lan",
"nỗ",
"lực",
"định",
"cư",
"trên",
"đảo",
"Balambangan",
"ở",
"phía",
"bắc",
"Borneo",
"vào",
"nửa",
"sau",
"thế",
"kỷ",
"XVIII",
",",
"song",
"họ",
"rút",
"lui",
"vào",
"năm",
"1797",
".",
"Năm",
"1749",
",",
"Vương",
"quốc",
... | [
"Quốc",
"vương",
"tại",
"Java",
"nhượng",
"công",
"sự",
"của",
"mình",
"cho",
"Công",
"ty",
"Đông",
"Ấn",
"Anh",
"năm",
"2018",
"."
] | Năm 1812 , quốc vương tại miền nam Borneo nhượng công sự của mình cho Công ty Đông Ấn Anh . | 643 | 1 | 142 | 162 | [
0,
8735,
161105,
2251,
41925,
164641,
1871,
2550,
550,
3087,
681,
8215,
2281,
35116,
6,
249975,
19,
9735,
2933,
267,
6,
5,
2,
19167,
8548,
10082,
165742,
9611,
2931,
23823,
2479,
54520,
21618,
90946,
2059,
25403,
876,
249990,
238,
7422,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 162 | 182 | true |
[
"Còn",
"khi",
"Nga",
"từ",
"chối",
"bán",
"các",
"loại",
"vũ",
"khí",
"của",
"mình",
"thì",
"Trung",
"Quốc",
"chuyển",
"sang",
"mua",
"của",
"Ukraina",
"vốn",
"cũng",
"sở",
"hữu",
"nhiều",
"loại",
"vũ",
"khí",
"hiện",
"đại",
"từ",
"thời",
"Liên",
"Xô... | [
"Nga",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"bán",
"vũ",
"khí",
"cho",
"một",
"vài",
"nước",
"khác",
"trong",
"Đông",
"Nam",
"Á",
"."
] | Thêm vào đó , mọi lời đề nghị sử dụng các nghiên cứu công nghệ cao từ phía Trung Quốc đều bị Nga từ chối thẳng thừng nhưng Nga lại sẵn lòng bán cho các đối thủ của Trung Quốc trong khu vực . | 769 | 2 | 183 | 226 | [
0,
12791,
8123,
6998,
14332,
8713,
72417,
17964,
681,
889,
36652,
3042,
4546,
1000,
35116,
2096,
3566,
6,
5,
2,
68662,
1907,
12791,
2368,
156207,
8713,
925,
7323,
72417,
17964,
550,
3087,
2579,
9814,
8735,
13469,
6079,
7449,
550,
60344,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 202 | 245 | true |
[
"Trước",
"khi",
"Raffles",
"đến",
",",
"chỉ",
"có",
"xấp",
"xỉ",
"1.000",
"người",
"sống",
"trên",
"đảo",
",",
"hầu",
"hết",
"là",
"người",
"Mã",
"Lai",
"bản",
"địa",
"cùng",
"với",
"một",
"số",
"người",
"Hoa",
".",
"Trong",
"số",
"này",
",",
"đông... | [
"Người",
"Ơ",
"Đu",
"có",
"dân",
"số",
"481",
"người",
"."
] | Trong số này , đông dân nhất là các dân tộc Tày , Thái , Mường , ... người Ơ Đu có số dân ít nhất . | 126 | 0 | 30 | 56 | [
0,
19167,
6,
102070,
4428,
34,
524,
5912,
3030,
6,
185689,
1008,
6,
5,
2,
69388,
1907,
173658,
1577,
1885,
6,
4,
2524,
524,
1022,
249999,
254,
1022,
31204,
40334,
1008,
7269,
2479,
54520,
6,
4,
96327,
14445,
580,
1008,
78245,
12460,
... | [
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1... | 41 | 67 | true |
[
"Pháp",
"cũng",
"đề",
"nghị",
"với",
"Trung",
"Quốc",
"đưa",
"vấn",
"đề",
"ra",
"Toà",
"án",
"Quốc",
"tế",
"nhưng",
"Trung",
"Quốc",
"từ",
"chối",
".",
"Ngư",
"dân",
"từ",
"đảo",
"Hải",
"Nam",
"ra",
"mót",
"lượm",
"kim",
"loại",
"ở",
"khu",
"vực",
... | [
"Nhà",
"chức",
"trách",
"Trung",
"Hoa",
"bị",
"công",
"ty",
"bảo",
"hiểm",
"của",
"hai",
"con",
"tàu",
"với",
"trụ",
"sở",
"ở",
"Anh",
"gửi",
"thư",
"khiển",
"trách",
"."
] | Ngư dân từ đảo Hải Nam ra mót lượm kim loại ở khu vực hai chiếc tàu bị đắm khiến công ty bảo hiểm của hai con tàu với trụ sở ở Anh gửi thư khiển trách nhà chức trách Trung Hoa . | 89 | 2 | 21 | 63 | [
0,
19491,
7211,
24581,
9814,
32570,
2504,
1871,
2281,
6122,
35813,
550,
1337,
158,
72894,
1116,
106927,
12756,
2059,
9735,
30333,
16533,
128541,
24581,
6,
5,
2,
47308,
1943,
6248,
26077,
1116,
9814,
8735,
15995,
8529,
6248,
673,
717,
1298... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 47 | 89 | true |
[
"Định",
"nghĩa",
"của",
"Mac",
"về",
"xã",
"hội",
"là",
"một",
"tổng",
"hợp",
"của",
"các",
"mối",
"quan",
"hệ",
"xã",
"hội",
"giữa",
"những",
"thành",
"viên",
"của",
"một",
"cộng",
"đồng",
"đối",
"lập",
"với",
"những",
"cách",
"hiểu",
"về",
"viễn",
... | [
"Xã",
"hội",
",",
"theo",
"quan",
"điểm",
"Marx",
",",
"thì",
"tổng",
"hợp",
"1",
"cá",
"nhân",
"trong",
"1",
"khu",
"vực",
",",
"điều",
"này",
"rất",
"phức",
"tạp",
"."
] | Định nghĩa của Mac về xã hội là một tổng hợp của các mối quan hệ xã hội giữa những thành viên của một cộng đồng đối lập với những cách hiểu về viễn cảnh của chủ nghĩa siêu hình : xã hội chỉ đơn giản là tống hợp những cá nhân trong một khu vực . | 0 | 1 | 0 | 56 | [
0,
133577,
5869,
6,
4,
3790,
2261,
6924,
66128,
6,
4,
2579,
24885,
3822,
106,
8707,
3090,
1000,
106,
8086,
17749,
6,
4,
4069,
1617,
3967,
141182,
104945,
6,
5,
2,
124818,
19979,
550,
4727,
1893,
14352,
5869,
580,
889,
24885,
3822,
5... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 27 | 83 | true |
[
"Hợp",
"chất",
"phản",
"ứng",
"mãnh",
"liệt",
"với",
"nước",
"tạo",
"caesi",
"hydroxide",
",",
"vàng",
"kim",
"loại",
",",
"và",
"khí",
"hydro",
";",
"trong",
"amonia",
"lỏng",
"nó",
"có",
"thể",
"phản",
"ứng",
"với",
"một",
"loại",
"nhựa",
"trao",
"... | [
"Khí",
"hydro",
"phản",
"ứng",
"với",
"hơi",
"nước",
"cho",
"ra",
"oxy",
"."
] | Hợp chất phản ứng mãnh liệt với nước tạo caesi hydroxide , vàng kim loại , và khí hydro ; trong amonia lỏng nó có thể phản ứng với một loại nhựa trao đổi ion caesi đặc biệt tạo ra tetramethylammonium auride . | 0 | 0 | 0 | 42 | [
0,
16362,
430,
64707,
33294,
13932,
1116,
40520,
3042,
681,
673,
6,
76634,
6,
5,
2,
153574,
6507,
33294,
13932,
101661,
127,
92999,
1116,
3042,
7217,
377,
7373,
64707,
5134,
112,
6,
4,
33537,
7586,
7323,
6,
4,
544,
17964,
64707,
2819,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
7,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 13 | 55 | true |
[
"Sau",
"khi",
"thống",
"nhất",
",",
"Việt",
"Nam",
"tiếp",
"tục",
"gặp",
"khó",
"khăn",
"do",
"sự",
"sụp",
"đổ",
"và",
"tan",
"rã",
"của",
"đồng",
"minh",
"Liên",
"Xô",
"cùng",
"Khối",
"phía",
"Đông",
",",
"các",
"lệnh",
"cấm",
"vận",
"của",
"Hoa",... | [
"Xung",
"đột",
"về",
"vấn",
"đề",
"thống",
"nhất",
"lãnh",
"thổ",
"đã",
"dẫn",
"tới",
"chiến",
"tranh",
"Việt",
"Nam",
"với",
"sự",
"can",
"thiệp",
"của",
"nhiều",
"nước",
"và",
"kết",
"thúc",
"với",
"chiến",
"thắng",
"của",
"Việt",
"Nam",
"Cộng",
"h... | Xung đột về vấn đề thống nhất lãnh thổ đã dẫn tới chiến tranh Việt Nam với sự can thiệp của nhiều nước và kết thúc với chiến thắng của Việt Nam Dân chủ Cộng hoà , Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam cùng sự sụp đổ của Việt Nam Cộng hoà vào năm 1975 . | 781 | 1 | 186 | 245 | [
0,
1193,
1619,
64833,
1893,
8529,
6248,
10657,
2671,
38320,
112781,
1408,
10284,
7067,
16791,
21840,
3763,
2096,
1116,
2550,
831,
206948,
550,
2558,
3042,
544,
6301,
55816,
1116,
16791,
66996,
550,
3763,
2096,
82009,
739,
1298,
6,
4,
2922... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 242 | 301 | true |
[
"Về",
"mặt",
"tư",
"tưởng",
"chính",
"trị",
",",
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
"là",
"một",
"người",
"theo",
"chủ",
"nghĩa",
"Marx–Lenin",
".",
"Cả",
"Quốc",
"dân",
"Đảng",
"và",
"Cộng",
"sản",
"Đảng",
"đều",
"chủ",
"trương",
"chế",
"độ",
"đơn",
"đảng",
"và",... | [
"Cả",
"Quốc",
"dân",
"Đảng",
"và",
"Cộng",
"sản",
"Đảng",
"đều",
"chủ",
"trương",
"chế",
"độ",
"đơn",
"đảng",
"và",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"từ",
"chủ",
"nghĩa",
"Lenin",
"."
] | Cả Quốc dân Đảng và Cộng sản Đảng đều chủ trương chế độ đơn đảng và chịu ảnh hưởng từ chủ nghĩa Lenin . | 81 | 1 | 18 | 41 | [
0,
132167,
8735,
5912,
63462,
544,
82009,
3989,
63462,
9338,
6657,
132955,
12240,
6941,
11288,
101552,
544,
22396,
9156,
24797,
2368,
6657,
19979,
96125,
6,
5,
2,
66863,
5493,
4797,
21838,
3178,
7173,
6,
4,
21433,
33872,
13985,
580,
889,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 44 | 67 | true |
[
"Ở",
"một",
"vài",
"góc",
"độ",
",",
"chủ",
"nghĩa",
"nhân",
"văn",
"Phục",
"Hưng",
"không",
"hẳn",
"là",
"một",
"triết",
"học",
"mà",
"là",
"một",
"phương",
"pháp",
"nghiên",
"cứu",
".",
"Trừ",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"loạn",
"lạc",
"còn",
"bình",
... | [
"Không",
"như",
"sao",
"la",
"và",
"thỏ",
"vằn",
",",
"niệc",
"cổ",
"hung",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"thực",
"vật",
"quý",
"hiếm",
"cần",
"được",
"bảo",
"vệ",
"nghiêm",
"ngặt",
"."
] | Nơi đây có một số loài động vật , thực vật quý hiếm cần phải được bảo tồn nghiêm ngặt như : sao la , thỏ vằn , niệc cổ hung và một số loài thực vật như pơ mu , sa mu , sao hải nam ... Nơi đây đã được UNESCO đưa vào danh sách các khu dự trữ sinh quyển thế giới với tên gọi Khu dự trữ sinh quyển miền tây Nghệ An . | 203 | 1 | 46 | 123 | [
0,
13887,
1641,
6284,
21,
544,
5675,
28494,
81,
207721,
19,
6,
4,
300,
21018,
238,
18368,
80756,
687,
2334,
580,
889,
133544,
2613,
3839,
12835,
23640,
175075,
4936,
912,
6122,
18087,
66568,
234,
116271,
6,
5,
2,
71717,
889,
36652,
10... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
3,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 76 | 153 | true |
[
"Những",
"sự",
"thay",
"đổi",
"quan",
"trọng",
"trong",
"cấu",
"trúc",
"tinh",
"thể",
"bên",
"trong",
"lớp",
"phủ",
"xuất",
"hiện",
"tại",
"độ",
"sâu",
"410",
"và",
"660",
"km",
"dưới",
"mặt",
"đất",
",",
"trải",
"qua",
"một",
"đới",
"chuyển",
"tiếp"... | [
"Vùng",
"đáy",
"sâu",
"phân",
"bố",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"các",
"con",
"dốc",
"lục",
"địa",
"được",
"ngăn",
"cách",
"với",
"vùng",
"đáy",
"tăm",
"tối",
"bởi",
"các",
"bình",
"nguyên",
"sâu",
"thẳm",
"."
] | Vùng đáy sâu che phủ sườn dốc lục địa và kéo dài xuống độ sâu khoảng 4.000 m . Vùng đáy sâu thẳm che phủ các bình nguyên sâu thẳm ở độ sâu 4.000 – 6.000 m . Cuối cùng là vùng đáy tăm tối tương ứng với vùng biển khơi tăm tối , tìm thấy ở các rãnh đại dương . | 629 | 0 | 144 | 205 | [
0,
310,
34335,
24690,
53,
36963,
17655,
21156,
6657,
24575,
2059,
925,
158,
104,
32876,
125924,
11800,
912,
64846,
3959,
1116,
30213,
24690,
53,
6,
123213,
21785,
16633,
925,
12991,
16015,
36963,
5675,
184131,
39,
6,
5,
2,
13836,
2550,
... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 174 | 235 | true |
[
"Mặc",
"dù",
"có",
"quốc",
"hiệu",
"chính",
"thức",
"là",
"\"",
"Cộng",
"hoà",
"Dân",
"chủ",
"Nhân",
"dân",
"Triều",
"Tiên",
"\"",
"và",
"Hội",
"đồng",
"Nhân",
"dân",
"Tối",
"cao",
"(",
"tức",
"Quốc",
"hội",
")",
"theo",
"Hiến",
"pháp",
"là",
"cơ",... | [
"Một",
"trong",
"những",
"quyền",
"mà",
"ông",
"Kim",
"Jong-un",
"có",
"thể",
"đưa",
"ra",
"đó",
"là",
"bổ",
"nhiệm",
"hoặc",
"triệu",
"hồi",
"các",
"phái",
"viên",
"ngoại",
"giao",
"của",
"Triều",
"Tiên",
"tại",
"nước",
"khác",
"."
] | Với cương vị là Chủ tịch Uỷ ban Quốc vụ trực thuộc Hội đồng nhân dân tối cao , ông Kim Jong-un được Hiến pháp năm 2019 ghi nhận là : " người đại diện tối cao của toàn bộ người dân Triều Tiên " , có quyền ban hành các sắc lệnh lập pháp , các nghị định và quyết định lớn của quốc gia , bổ nhiệm hoặc triệu hồi các phái viê... | 906 | 2 | 211 | 294 | [
0,
14921,
1000,
1358,
10701,
2232,
5718,
8268,
44592,
9,
309,
524,
1451,
15995,
673,
2275,
580,
37661,
15952,
6981,
21792,
28588,
925,
97716,
4603,
35109,
13407,
550,
165734,
111226,
2251,
3042,
4546,
6,
5,
2,
105167,
18297,
524,
10895,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 244 | 327 | true |
[
"Hai",
"loại",
"huyết",
"khối",
"có",
"thể",
"gây",
"đột",
"quỵ",
":",
"Giới",
"hạn",
"24",
"giờ",
"phân",
"chia",
"đột",
"quỵ",
"với",
"cơn",
"thiếu",
"máu",
"cục",
"bộ",
"thoáng",
"qua",
",",
"là",
"một",
"hội",
"chứng",
"liên",
"quan",
"đến",
"c... | [
"Tai",
"biến",
"mạch",
"máu",
"não",
"được",
"xem",
"duy",
"nhất",
"chính",
"là",
"căn",
"bệnh",
"thiếu",
"máu",
"cục",
"bộ",
"."
] | Tai biến mạch máu não có thể được phân thành hai loại chính : thiếu máu cục bộ và xuất huyết . | 212 | 1 | 49 | 70 | [
0,
6098,
15038,
80100,
40145,
1027,
912,
10153,
16969,
2671,
3178,
580,
19566,
7417,
30422,
40145,
100445,
5830,
6,
5,
2,
4368,
7323,
76611,
94664,
524,
1451,
16422,
64833,
1103,
162874,
152,
73963,
21382,
744,
8757,
17655,
16455,
64833,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 69 | 90 | true |
[
"Chỗ",
"sát",
"gần",
"xích",
"đạo",
"mưa",
"nhiều",
"cả",
"năm",
",",
"lượng",
"giáng",
"thuỷ",
"hằng",
"năm",
"trên",
"2.000",
"milimét",
".",
"Việt",
"Nam",
"trải",
"qua",
"các",
"đợt",
"lụt",
"và",
"bão",
",",
"có",
"lượng",
"mưa",
"từ",
"1.200",
... | [
"Trà",
"My",
"là",
"nơi",
"có",
"lượng",
"mưa",
"lớn",
"trên",
"4.000",
"mm",
"trung",
"bình",
"mỗi",
"năm",
"và",
"xếp",
"vào",
"danh",
"sách",
"khu",
"vực",
"mưa",
"lớn",
"nhất",
"của",
"Việt",
"Nam",
"."
] | Trà My là một trong những trung tâm mưa lớn nhất của Việt Nam với lượng mưa trung bình năm vượt quá 4,000 mm . | 430 | 2 | 103 | 127 | [
0,
142721,
2646,
580,
13426,
524,
6372,
90895,
7976,
2479,
125309,
2866,
13375,
12991,
17356,
2933,
544,
67820,
2249,
26422,
11481,
8086,
17749,
90895,
7976,
2671,
550,
3763,
2096,
6,
5,
2,
3751,
66421,
16534,
15962,
1022,
10767,
14822,
9... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 134 | 158 | true |
[
"Đặc",
"điểm",
"chính",
"của",
"các",
"tổ",
"chức",
"này",
"là",
"mỗi",
"tổ",
"chức",
"được",
"quản",
"lý",
"1",
"lĩnh",
"vực",
"nhất",
"định",
".",
"Địa",
"hình",
"của",
"Trái",
"Đất",
"ở",
"mỗi",
"vùng",
"mỗi",
"khác",
".",
"Phong",
"cách",
"và",... | [
"Mỗi",
"vùng",
"miền",
"đều",
"có",
"những",
"phong",
"tục",
"sống",
"đặc",
"trưng",
"cho",
"từng",
"vùng",
"miền",
"đó",
"."
] | Họ không coi bất kỳ điều gì là cấm kỵ , kể cả ma tuý , rượu , các hành vi tình dục quái gở … Sau khi hoả táng , họ lấy tro của người chết để bôi khắp người , lấy xương và đầu lâu làm bát ăn hoặc đồ trang sức . | 569 | 0 | 136 | 190 | [
0,
120786,
14,
30213,
58986,
9338,
524,
1358,
22510,
14332,
7269,
14682,
128788,
681,
16036,
30213,
58986,
2275,
6,
5,
2,
93872,
6924,
3178,
550,
925,
12158,
7211,
1617,
580,
17356,
12158,
7211,
912,
13697,
3903,
106,
46970,
17749,
2671,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 155 | 209 | true |
[
"Ba",
"vòng",
"tròn",
"này",
"thay",
"đổi",
"theo",
"thời",
"gian",
".",
"Sau",
"khi",
"Ernest",
"Rutherford",
"khám",
"phá",
"ra",
"sự",
"tồn",
"tại",
"các",
"hạt",
"nhân",
"và",
"đề",
"xuất",
"các",
"electron",
"có",
"quỹ",
"đạo",
"quanh",
"hạt",
"... | [
"Rutherford",
"cho",
"rằng",
"hạt",
"electron",
"sẽ",
"có",
"quỹ",
"đạo",
"vòng",
"quanh",
"hạt",
"nhân",
"như",
"các",
"hành",
"tinh",
"."
] | Sau khi Ernest Rutherford khám phá ra sự tồn tại các hạt nhân và đề xuất các electron có quỹ đạo quanh hạt nhân giống như quỹ đạo của các hành tinh , Niels Bohr đã áp dụng các tiên đề của cơ học lượng tử được Planck và Einstein đưa ra và phát triển để giải thích chuyển động của electron trong nguyên tử , và của bảng tu... | 43 | 2 | 10 | 84 | [
0,
124302,
56,
13534,
681,
10371,
86506,
77556,
19,
2129,
524,
174670,
14822,
39922,
45886,
86506,
3090,
1641,
925,
4893,
18456,
6,
5,
2,
1853,
39922,
144140,
1617,
14598,
10688,
3790,
4194,
6051,
6,
5,
6987,
1907,
101985,
124302,
56,
1... | [
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 30 | 104 | true |
[
"Nhiều",
"tổ",
"chức",
",",
"hiệp",
"hội",
"trong",
"xã",
"hội",
"được",
"gọi",
"chung",
"là",
"các",
"tổ",
"chức",
"quần",
"chúng",
".",
"Đặc",
"điểm",
"chính",
"của",
"các",
"tổ",
"chức",
"này",
"là",
"mỗi",
"tổ",
"chức",
"được",
"quản",
"lý",
"1... | [
"Mỗi",
"tổ",
"chức",
"xã",
"hội",
"sẽ",
"lãnh",
"đạo",
"1",
"lĩnh",
"vực",
"chuyên",
"môn",
"nào",
"đó",
"."
] | Nhiều tổ chức , hiệp hội trong xã hội được gọi chung là các tổ chức quần chúng . | 0 | 0 | 0 | 18 | [
0,
120786,
14,
12158,
7211,
14352,
5869,
2129,
38320,
14822,
106,
46970,
17749,
13246,
37496,
3941,
2275,
6,
5,
2,
89898,
12158,
7211,
6,
4,
118046,
5869,
1000,
14352,
5869,
912,
19605,
17544,
580,
925,
12158,
7211,
47828,
4006,
6,
5,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 18 | 36 | true |
[
"Trong",
"bản",
"Tuyên",
"cáo",
"trước",
"quốc",
"dân",
"về",
"đường",
"lối",
"chính",
"trị",
",",
"dưới",
"sự",
"khống",
"chế",
"của",
"Nhật",
"Bản",
",",
"nội",
"các",
"Trần",
"Trọng",
"Kim",
"tuyên",
"bố",
":",
"\"",
"quốc",
"dân",
"phải",
"gắng",... | [
"Tham",
"gia",
"vào",
"đấu",
"tranh",
"giành",
"lại",
"quyền",
"tự",
"chủ",
"và",
"độc",
"lập",
"cho",
"dân",
"tộc",
"Việt",
"Nam",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"lịch",
"sử",
"và",
"truyền",
"thống",
"gia",
"đình",
"của",
"Trần",
"Trọng",
"Kim",
"."
] | Cha ông là Trần Bá Huân ( 1838-1894 ) , đã từng tham gia từ rất sớm phong trào Cần Vương do Phan Đình Phùng lãnh đạo . | 1,064 | 0 | 254 | 281 | [
0,
99321,
3529,
2249,
30851,
21840,
159204,
1917,
10701,
5208,
6657,
544,
24190,
12552,
681,
5912,
50229,
3763,
2096,
580,
889,
8192,
550,
10515,
5034,
544,
18099,
10657,
3529,
15773,
550,
42974,
138040,
8268,
6,
5,
2,
12818,
5857,
1371,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 290 | 317 | true |
[
"Đảng",
"Dân",
"chủ",
"Tự",
"do",
"đã",
"liên",
"tiếp",
"giành",
"thắng",
"lợi",
"trong",
"các",
"cuộc",
"tổng",
"tuyển",
"cử",
"kể",
"từ",
"năm",
"1955",
",",
"ngoại",
"trừ",
"hai",
"giai",
"đoạn",
"từ",
"năm",
"1993",
"–",
"1994",
"và",
"từ",
"nă... | [
"Hệ",
"thống",
"chính",
"trị",
"dân",
"chủ",
"đại",
"diện",
"đa",
"đảng",
"của",
"Đài",
"Loan",
"vào",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1970",
",",
"đã",
"được",
"sự",
"tham",
"gia",
"tương",
"đối",
"tích",
"cực",
"của",
"mọi",
"thành",
"phần",
"xã",
"hội",
... | Vào cuối thập niên 1970 , Đài Loan mới bắt đầu thực hiện đầy đủ kiểu chính trị dân chủ đại diện đa đảng với sự tham gia tương đối tích cực của mọi thành phần xã hội . | 974 | 2 | 224 | 262 | [
0,
93929,
10657,
3178,
7173,
5912,
6657,
7899,
18491,
18233,
101552,
550,
145125,
137474,
2249,
25939,
140072,
55113,
19340,
6,
4,
1408,
912,
2550,
12135,
3529,
23957,
5715,
14346,
26166,
550,
10900,
2781,
8192,
14352,
5869,
6,
5,
2,
6346... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 261 | 299 | true |
[
"Vào",
"cuối",
"những",
"năm",
"1990",
"và",
"đầu",
"những",
"năm",
"2000",
",",
"nền",
"kinh",
"tế",
"Trung",
"Quốc",
"và",
"Ấn",
"Độ",
"đã",
"phát",
"triển",
"vượt",
"bậc",
",",
"cả",
"hai",
"có",
"tốc",
"độ",
"tăng",
"trưởng",
"trung",
"bình",
"... | [
"Trung",
"Quốc",
"có",
"tốc",
"độ",
"phát",
"triển",
"nền",
"kinh",
"tế",
"nhanh",
"hơn",
"Ấn",
"Độ",
"."
] | Vào cuối những năm 1990 và đầu những năm 2000 , nền kinh tế Trung Quốc và Ấn Độ đã phát triển vượt bậc , cả hai có tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm trên 8 % . | 0 | 0 | 0 | 39 | [
0,
9814,
8735,
524,
71917,
6941,
5152,
9442,
44565,
5890,
5893,
13596,
3713,
6,
249975,
19,
56523,
6,
5,
2,
23598,
31,
25939,
1358,
2933,
11704,
544,
2494,
1358,
2933,
3576,
6,
4,
44565,
5890,
5893,
9814,
8735,
544,
6,
249975,
19,
5... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1... | 17 | 56 | true |
[
"Lụt",
"lớn",
"từng",
"gây",
"thiệt",
"hại",
"lớn",
"đến",
"sinh",
"mạng",
"và",
"nông",
"nghiệp",
";",
"khi",
"đã",
"mất",
"mùa",
"thì",
"nạn",
"đói",
"hoành",
"hành",
".",
"Nếu",
"chu",
"kì",
"dao",
"động",
"của",
"thuỷ",
"triều",
"giống",
"nhau",
... | [
"Mức",
"thuỷ",
"triều",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"gián",
"tiếp",
"và",
"duy",
"nhất",
"đối",
"với",
"điều",
"kiện",
"sống",
"của",
"khu",
"vực",
"."
] | Nó cũng có thể gọi là vùng liên thuỷ triều do nó là khu vực trong đó mức thuỷ triều có ảnh hưởng mạnh tới các điều kiện của khu vực . | 682 | 1 | 162 | 193 | [
0,
276,
48021,
4911,
60479,
221089,
524,
9156,
24797,
3816,
19,
6998,
544,
16969,
2671,
5715,
1116,
4069,
16074,
7269,
550,
8086,
17749,
6,
5,
2,
339,
25070,
18,
7976,
16036,
16422,
140374,
37257,
7976,
1885,
3811,
21060,
544,
49708,
54... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 184 | 215 | true |
[
"Cải",
"cách",
"đổi",
"mới",
"kết",
"hợp",
"cùng",
"quy",
"mô",
"dân",
"số",
"lớn",
"đưa",
"Việt",
"Nam",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"nước",
"đang",
"phát",
"triển",
"có",
"tốc",
"độ",
"tăng",
"trưởng",
"thuộc",
"nhóm",
"nhanh",
"nhất",
... | [
"Điều",
"này",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"xáo",
"trộn",
"chính",
"trị",
"ở",
"Việt",
"Nam",
"và",
"mở",
"ra",
"cơ",
"hội",
"cho",
"các",
"phong",
"trào",
"đấu",
"tranh",
"độc",
"lập",
"dân",
"tộc",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"mẽ",
"hơn",
"."
] | Trần Trọng Kim và một số nhà trí thức được giao thành lập nội các ở Huế vào ngày 17 tháng 4 năm 1945 . | 686 | 0 | 162 | 186 | [
0,
17108,
1617,
1408,
10284,
1885,
2550,
1022,
709,
31,
194839,
3178,
7173,
2059,
3763,
2096,
544,
20142,
673,
4310,
5869,
681,
925,
22510,
137403,
30851,
21840,
24190,
12552,
5912,
50229,
5152,
9442,
14463,
110126,
3713,
6,
5,
2,
132167,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 198 | 222 | true |
[
"Các",
"sử",
"gia",
"của",
"Việt",
"Nam",
"hay",
"chính",
"thức",
"sử",
"dụng",
"thuật",
"ngữ",
"\"",
"Bắc",
"thuộc",
"\"",
"để",
"chỉ",
"đến",
"giai",
"đoạn",
"từ",
"khi",
"nhà",
"Hán",
"tiêu",
"diệt",
"nước",
"Nam",
"Việt",
"của",
"nhà",
"Triệu",
... | [
"Đại",
"Cồ",
"Việt",
"là",
"quốc",
"hiệu",
"được",
"dùng",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"8",
"."
] | Chữ " Việt " 越 đặt ở đầu biểu thị đất Việt Thường , cương vực cũ của nước này , từng được dùng trong các quốc hiệu Đại Cồ Việt ( 大瞿越 ) và Đại Việt ( 大越 ) , là các quốc hiệu từ thế kỷ 10 tới đầu thế kỷ 19 . | 646 | 1 | 154 | 208 | [
0,
18832,
313,
103892,
3763,
580,
10895,
6842,
912,
8456,
2368,
3061,
50009,
382,
6,
5,
2,
9211,
5034,
3529,
550,
3763,
2096,
2054,
3178,
7637,
5034,
2786,
13876,
52116,
44,
38262,
16781,
44,
1498,
2524,
1885,
66856,
34305,
2368,
1907,
... | [
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1... | 169 | 223 | true |
[
"Nước",
"bao",
"phủ",
"khoảng",
"70,8",
"%",
"bề",
"mặt",
"Trái",
"Đất",
",",
"với",
"phần",
"lớn",
"thềm",
"lục",
"địa",
"ở",
"dưới",
"mực",
"nước",
"biển",
".",
"Từ",
"một",
"tính",
"toán",
"dựa",
"trên",
"1.672",
"phân",
"tích",
"về",
"tất",
"cá... | [
"Theo",
"tính",
"toán",
"của",
"nhà",
"hoá",
"học",
"F",
".",
"W",
".",
"Clarke",
",",
"ít",
"hơn",
"47",
"%",
"lớp",
"vỏ",
"Trái",
"Đất",
"chứa",
"oxy",
",",
"những",
"chất",
"còn",
"lại",
"chỉ",
"bao",
"gồm",
"clo",
",",
"lưu",
"huỳnh",
",",
... | Nhà hoá học F . W . Clarke tính rằng dưới 47 % lớp vỏ Trái Đất chứa oxy và các mẫu đá cấu tạo nên vỏ Trái Đất hầu hết chứa các oxide ; clo , lưu huỳnh và fluor là các ngoại lệ quan trọng duy nhất của điều này và tổng khối lượng của chúng trong đá nhỏ hơn 1 % rất nhiều . | 453 | 0 | 110 | 176 | [
0,
19635,
6745,
18395,
550,
2455,
80547,
2546,
563,
6,
5,
601,
6,
5,
91865,
13,
6,
4,
24323,
3713,
7657,
1745,
31282,
168316,
62214,
14,
137229,
65154,
6,
76634,
6,
4,
1358,
6507,
3531,
1917,
2524,
8609,
33256,
20450,
6,
4,
22891,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
2,
1,
2,
2,
2,
1,
2,
3,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1... | 156 | 222 | true |
[
"Tiếng",
"Anh",
"là",
"bản",
"ngữ",
"đa",
"số",
"tại",
"Vương",
"quốc",
"Anh",
",",
"Hoa",
"Kỳ",
",",
"Canada",
",",
"Úc",
",",
"New",
"Zealand",
"(",
"xem",
"vùng",
"văn",
"hoá",
"tiếng",
"Anh",
")",
"và",
"Cộng",
"hoà",
"Ireland",
".",
"Nó",
"đ... | [
"Một",
"số",
"vùng",
"như",
"Châu",
"Phi",
",",
"Đông",
"Nam",
"Á",
"có",
"sử",
"dụng",
"phổ",
"biến",
"tiếng",
"Anh",
"trong",
"giao",
"tiếp",
"."
] | Nó được sử dụng phổ biến ở một số vùng thuộc Caribê , Châu Phi , Nam Á , Đông Nam Á , và Châu Đại Dương . | 136 | 2 | 34 | 61 | [
0,
14921,
3030,
30213,
1641,
62105,
49039,
6,
4,
35116,
2096,
3566,
524,
5034,
2786,
53518,
15038,
9457,
9735,
1000,
13407,
6998,
6,
5,
2,
116721,
9735,
580,
5857,
52116,
18233,
3030,
2251,
78435,
10895,
9735,
6,
4,
32570,
50572,
6,
4... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 57 | 84 | true |
[
"Các",
"phát",
"hiện",
"khác",
"nhau",
"có",
"thể",
"dự",
"đoán",
"sự",
"hiện",
"diện",
"hoặc",
"vắng",
"mặt",
"của",
"đột",
"quỵ",
"ở",
"các",
"mức",
"độ",
"khác",
"nhau",
".",
"Mặc",
"dù",
"những",
"phát",
"hiện",
"này",
"không",
"hoàn",
"hảo",
"... | [
"Nói",
"đến",
"sự",
"xuất",
"sắc",
"trong",
"việc",
"chẩn",
"đoán",
"đột",
"quỵ",
"thì",
"hầu",
"như",
"những",
"phát",
"hiện",
"này",
"không",
"có",
"được",
"điều",
"đó",
"."
] | Mặc dù những phát hiện này không hoàn hảo để chẩn đoán đột quỵ , nhưng thực tế là chúng có thể được đánh giá tương đối nhanh chóng và dễ dàng khiến chúng rất có giá trị trong bệnh cảnh cấp tính . | 103 | 2 | 25 | 68 | [
0,
94230,
1885,
2550,
6884,
22569,
1000,
2735,
3863,
249989,
19,
78181,
64833,
1103,
162874,
2579,
96327,
1641,
1358,
5152,
2812,
1617,
687,
524,
912,
4069,
2275,
6,
5,
2,
9211,
5152,
2812,
4546,
10218,
524,
1451,
9609,
78181,
2550,
281... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1... | 51 | 94 | true |
[
"Chữ",
"Việt",
"Nam",
"(",
"越南",
")",
"được",
"cho",
"là",
"việc",
"đổi",
"ngược",
"lại",
"của",
"quốc",
"hiệu",
"Nam",
"Việt",
"(",
"南越",
")",
"từ",
"trước",
"Công",
"nguyên",
".",
"Chữ",
"âm",
"音",
"có",
"nghĩa",
"là",
"\"",
"tiếng",
"\"",
"như... | [
"Chữ",
"Nam",
"trong",
"từ",
"Việt",
"Nam",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"đất",
"phía",
"Nam",
"."
] | Chữ " Nam " 南 đặt ở cuối thể hiện đây là vùng đất phía nam , là vị trí cương vực , từng được dùng cho quốc hiệu Đại Nam ( 大南 ) , và trước đó là một cách gọi phân biệt Đại Việt là Nam Quốc ( như " Nam Quốc Sơn Hà " ) với Bắc Quốc là Trung Hoa . | 467 | 2 | 122 | 186 | [
0,
3751,
42451,
2096,
1000,
2368,
3763,
2096,
8456,
1498,
2524,
11472,
25403,
2096,
6,
5,
2,
3751,
42451,
3763,
2096,
15,
6,
62895,
1388,
912,
681,
580,
2735,
10688,
99011,
1917,
550,
10895,
6842,
2096,
3763,
15,
6,
4617,
8119,
1388,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1... | 137 | 201 | true |
[
"Năm",
"1956",
",",
"sau",
"khi",
"Pháp",
"hoàn",
"tất",
"rút",
"quân",
"khỏi",
"Việt",
"Nam",
",",
"Quốc",
"gia",
"Việt",
"Nam",
"(",
"quốc",
"trưởng",
"Bảo",
"Đại",
"đứng",
"đầu",
")",
"đứng",
"ra",
"quản",
"lý",
".",
"Trong",
"thời",
"Pháp",
"th... | [
"Nhóm",
"còn",
"lại",
"di",
"cư",
"vào",
"Việt",
"Nam",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"Mỹ",
"."
] | Nhóm còn lại mới vào Việt Nam từ đầu thế kỷ XX khi Việt Nam còn là thuộc địa của Pháp , nhóm này chủ yếu sống tại Chợ Lớn . | 369 | 1 | 85 | 115 | [
0,
233934,
3531,
1917,
45,
23823,
2249,
3763,
2096,
1000,
4194,
13850,
94077,
16791,
24853,
14868,
6,
5,
2,
65832,
36327,
6,
4,
858,
1907,
47308,
11161,
16717,
79661,
29225,
30875,
3763,
2096,
6,
4,
8735,
3529,
3763,
2096,
15,
10895,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2... | 103 | 133 | true |
[
"Trạm",
"không",
"gian",
"đầu",
"tiên",
",",
"Skylab",
"được",
"xây",
"dựng",
".",
"Chương",
"trình",
"không",
"gian",
"của",
"Trung",
"Quốc",
"nằm",
"vào",
"hàng",
"tích",
"cực",
"nhất",
"thế",
"giới",
",",
"và",
"là",
"một",
"nguồn",
"quan",
"trọng",... | [
"Đến",
"tháng",
"6",
"năm",
"2013",
"đã",
"có",
"10",
"người",
"tham",
"gia",
"chuyến",
"bay",
"vào",
"không",
"gian",
"bởi",
"sự",
"hứng",
"thú",
"được",
"lan",
"truyền",
"từ",
"Dương",
"Lợi",
"Vĩ",
"."
] | Năm 2003 , Trung Quốc trở thành quốc gia thứ ba độc lập đưa người vào không gian , với chuyến bay vũ trụ của Dương Lợi Vĩ trên Thần Châu 5 ; đến tháng 6 năm 2013 , có 10 công dân Trung Quốc đã thực hiện hành trình vào không gian . | 431 | 0 | 101 | 154 | [
0,
93433,
7973,
305,
2933,
1210,
1408,
524,
209,
1008,
12135,
3529,
82538,
9118,
2249,
687,
6051,
16633,
2550,
128784,
36281,
912,
2515,
18099,
2368,
34629,
202233,
310,
32606,
6,
5,
2,
5454,
12976,
39,
687,
6051,
2494,
16151,
6,
4,
1... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 131 | 184 | true |
[
"Theo",
"như",
"pháp",
"luật",
"quy",
"định",
"Trung",
"Quốc",
",",
"chữ",
"Hán",
"giản",
"thể",
"là",
"chữ",
"Hán",
"tiêu",
"chuẩn",
",",
"còn",
"chữ",
"Hán",
"phồn",
"thể",
"và",
"chữ",
"Hán",
"thể",
"lạ",
"là",
"chữ",
"không",
"mẫu",
"mực",
".",... | [
"Chữ",
"Hán",
"mẫu",
"mực",
"vốn",
"có",
"thêm",
"sự",
"kết",
"hợp",
"từ",
"cả",
"chữ",
"Hán",
"phồn",
"thể",
"."
] | Chữ Hán mẫu mực đang được dùng ở Trung Quốc chủ yếu bao gồm chữ Hán giản thể và chữ truyền thừa không qua giản ước ( nhưng dùng phông chữ mới ) . | 144 | 0 | 35 | 68 | [
0,
3751,
42451,
29099,
19,
32846,
138419,
28550,
524,
12400,
2550,
6301,
3822,
2368,
3831,
50735,
29099,
19,
11521,
51635,
1451,
6,
5,
2,
19635,
1641,
6800,
18179,
8317,
2931,
9814,
8735,
6,
4,
50735,
29099,
19,
35327,
1451,
580,
50735,... | [
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 54 | 87 | true |
[
"Từ",
"Hán",
"Việt",
"là",
"những",
"từ",
"và",
"ngữ",
"tố",
"tiếng",
"Việt",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"tiếng",
"Hán",
"và",
"những",
"từ",
"tiếng",
"Việt",
"được",
"người",
"nói",
"tiếng",
"Việt",
"tạo",
"ra",
"bằng",
"cách",
"ghép",
"các",
"từ",
"và",... | [
"Từ",
"\"",
"philosophy",
"\"",
"(",
"triết",
"học",
")",
"trong",
"tiếng",
"Anh",
"xuất",
"phát",
"từ",
"tiếng",
"Hy",
"Lạp",
"cổ",
"đại",
"φιλοσοφία",
"(",
"philosophia",
")",
",",
"có",
"nghĩa",
"là",
"Mặt",
"trời",
"."
] | Trong tiếng Anh , từ " philosophy " ( triết học ) xuất phát từ tiếng Hy Lạp cổ đại φιλοσοφία ( philosophia ) , có nghĩa là " tình yêu đối với sự thông thái " . | 197 | 1 | 46 | 83 | [
0,
30947,
44,
6,
119598,
53,
44,
15,
1927,
27106,
2546,
1388,
1000,
9457,
9735,
6884,
5152,
2368,
9457,
3905,
339,
82830,
18368,
7899,
237147,
15,
99644,
11,
1388,
6,
4,
524,
19979,
580,
109699,
30917,
6,
5,
2,
30947,
29099,
19,
376... | [
1,
1,
1,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1... | 78 | 115 | true |
[
"Ở",
"phía",
"Nga",
",",
"có",
"một",
"số",
"nhóm",
"thiểu",
"số",
"nói",
"Ngữ",
"hệ",
"Ural",
"khác",
"nhau",
";",
"hầu",
"hết",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"ở",
"Trung",
"Á",
"là",
"Ngữ",
"chi",
"Iran",
"mà",
"bởi",
"tiếng",
"Tajik",
"trừ",
"là",
"Ng... | [
"Ngữ",
"hệ",
"Phi",
"-",
"Á",
"được",
"đông",
"đảo",
"người",
"sử",
"dụng",
"và",
"theo",
"nhiều",
"nguồn",
"thông",
"tin",
"thì",
"nó",
"được",
"hình",
"thành",
"do",
"một",
"bộ",
"phận",
"ở",
"về",
"phía",
"nam",
"dời",
"đến",
"Bắc",
"Phi",
"và",... | Vào Giai đoạn di cư , một bộ phận ở về phía tây tiến vào châu Âu , một bộ phận ở về phía đông dời vào Ấn Độ , hình thành các dân tộc ngữ hệ Ấn - Âu với phạm vi rộng lớn ; một bộ phận khác ở về phía nam dời đến Bắc Phi và Tây Á , tiến vào Ai Cập , hợp thành các dân tộc ngữ hệ Phi - Á ( tức ngữ hệ Semito - Hamitic ) với ... | 702 | 0 | 171 | 263 | [
0,
9487,
42451,
7099,
49039,
20,
3566,
912,
37127,
54520,
1008,
5034,
2786,
544,
3790,
2558,
24557,
4225,
2478,
2579,
3711,
912,
4609,
2781,
54,
889,
5830,
62518,
2059,
1893,
25403,
2178,
104,
110771,
1885,
38262,
49039,
544,
37409,
3566,... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 211 | 303 | true |
[
"Trong",
"nhiều",
"văn",
"cảnh",
"khác",
"nhau",
",",
"\"",
"Trung",
"Quốc",
"\"",
"thường",
"được",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"Cộng",
"hoà",
"Nhân",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
"hay",
"Đại",
"lục",
"Trung",
"Quốc",
",",
"trong",
"khi",
"\"",
"Đài",
"Loan",
"\... | [
"Người",
"Hoa",
"là",
"những",
"người",
"có",
"gốc",
"Trung",
"Quốc",
"hoặc",
"người",
"có",
"tổ",
"tiên",
"từ",
"Trung",
"Quốc",
"."
] | Phần đông người Hoa ở Việt Nam cũng như trên thế giới là người Quảng Đông , người Phúc Kiến , người Triều Châu , người Hẹ ( người Khách Gia ) , người Hải Nam . | 641 | 0 | 149 | 185 | [
0,
19167,
32570,
580,
1358,
1008,
524,
73081,
9814,
8735,
6981,
1008,
524,
12158,
16151,
2368,
9814,
8735,
6,
5,
2,
12818,
2558,
9040,
17828,
4546,
10218,
6,
4,
44,
9814,
8735,
44,
6840,
912,
8456,
1498,
2524,
82009,
739,
1298,
56025,... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 169 | 205 | true |
[
"Dần",
"dần",
"cư",
"dân",
"xung",
"quanh",
"tập",
"trung",
"buôn",
"bán",
",",
"Chợ",
"Được",
"được",
"hình",
"thành",
"và",
"phát",
"triển",
".",
"Trong",
"một",
"lần",
"ngao",
"du",
"đến",
"làng",
"Phước",
"Ấm",
"(",
"nay",
"là",
"Chợ",
"Được",
... | [
"Chợ",
"Được",
"đã",
"được",
"hình",
"thành",
"và",
"phát",
"triển",
"khi",
"dân",
"cư",
"xung",
"quanh",
"tập",
"trung",
"buôn",
"bán"
] | Dần dần cư dân xung quanh tập trung buôn bán , Chợ Được được hình thành và phát triển . | 0 | 2 | 0 | 19 | [
0,
3751,
30599,
74409,
1408,
912,
4609,
2781,
544,
5152,
9442,
1907,
5912,
23823,
81365,
45886,
9400,
13375,
154701,
8713,
2,
391,
249994,
19,
64922,
23823,
5912,
81365,
45886,
9400,
13375,
154701,
8713,
6,
4,
3751,
30599,
74409,
912,
460... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 20 | 39 | true |
[
"Mộ",
"Dung",
"Phục",
"Doãn",
"chạy",
"về",
"tây",
"nam",
"đến",
"vùng",
"núi",
"tuyết",
"hoang",
"vu",
",",
"đất",
"cũ",
"của",
"Thổ",
"Dục",
"Hồn",
"rộng",
"4000",
"lý",
"theo",
"chiều",
"đông",
"tây",
"và",
"2000",
"lý",
"theo",
"chiều",
"bắc",
... | [
"Mộ",
"Dung",
"Phục",
"Doãn",
"là",
"vị",
"quân",
"chủ",
"của",
"vương",
"quốc",
"Thổ",
"Dục",
"Hồn",
",",
"trở",
"nên",
"sợ",
"hãi",
"trước",
"sức",
"mạnh",
"của",
"quân",
"Tuỳ",
"và",
"quyết",
"định",
"chạy",
"trốn",
"về",
"phía",
"tây",
"khi",
"... | Tuy nhiên , khi quân của Vũ Văn Thuật đến Lâm Khương thành , Mộ Dung Phục Doãn trở nên sợ hãi trước sức mạnh của quân Tuỳ và quyết định chạy trốn về phía tây . | 572 | 0 | 140 | 176 | [
0,
276,
27350,
125669,
70487,
238,
984,
6073,
19,
580,
7376,
29225,
6657,
550,
161105,
10895,
6003,
25091,
391,
66223,
21433,
19,
6,
4,
9293,
3809,
30491,
178249,
5179,
12641,
14463,
550,
29225,
1371,
103427,
544,
10976,
2931,
31281,
1745... | [
1,
2,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
1,
2,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 186 | 222 | true |
[
"Năm",
"1686",
":",
"(",
"năm",
"Chính",
"Hoà",
"thứ",
"7",
")",
"Đỗ",
"Bá",
"Công",
"Đạo",
"biên",
"soạn",
"Thiên",
"Nam",
"Tứ",
"chí",
"lộ",
"đồ",
"thư",
"(",
"天南四至路图書",
")",
"trong",
"Hồng",
"Đức",
"bản",
"đồ",
"hay",
"Toản",
"tập",
"An",
"Nam... | [
"Thiên",
"Nam",
"Tứ",
"chi",
"lộ",
"đò",
"thư",
"được",
"biên",
"soạn",
"vào",
"năm",
"Chính",
"Hoà",
"thứ",
"7",
"trong",
"Hồng",
"Đức",
"bản",
"đồ",
"."
] | Năm 1686 : ( năm Chính Hoà thứ 7 ) Đỗ Bá Công Đạo biên soạn Thiên Nam Tứ chí lộ đồ thư ( 天南四至路图書 ) trong Hồng Đức bản đồ hay Toản tập An Nam lộ trong sách Thiên hạ bản đồ . | 0 | 2 | 0 | 43 | [
0,
40776,
2096,
384,
30342,
1658,
32228,
11819,
2516,
16533,
912,
68090,
154561,
2249,
2933,
17654,
2291,
1298,
11847,
361,
1000,
83361,
29030,
5857,
15091,
6,
5,
2,
65832,
611,
15276,
152,
15,
2933,
17654,
2291,
1298,
11847,
361,
1388,
... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
8,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 24 | 67 | true |
[
"Tên",
"đầy",
"đủ",
"là",
"Pháp",
"Long",
"Học",
"Vấn",
"Tự",
"(",
"法隆学問寺",
"Hōryū",
"Gakumonj",
")",
",",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"như",
"vậy",
"do",
"đây",
"là",
"nơi",
"vừa",
"như",
"một",
"trường",
"dòng",
",",
"vừa",
"là",
"một",
... | [
"Đến",
"giờ",
"tên",
"Pháp",
"Long",
"Học",
"Vấn",
"Tự",
"vẫn",
"chưa",
"có",
"lời",
"giải",
"đáp",
"tại",
"sao",
"lại",
"đặt",
"tên",
"như",
"vậy",
"."
] | Tên đầy đủ là Pháp Long Học Vấn Tự ( 法隆学問寺 Hōryū Gakumonj ) , được biết đến với tên như vậy do đây là nơi vừa như một trường dòng , vừa là một tu viện . | 0 | 1 | 0 | 37 | [
0,
93433,
8757,
10587,
47308,
14407,
38635,
161161,
117164,
8123,
9958,
524,
11178,
8652,
33693,
2251,
6284,
1917,
15422,
10587,
1641,
6239,
6,
5,
2,
102010,
20259,
15221,
580,
47308,
14407,
38635,
161161,
117164,
15,
6,
2150,
38003,
4058,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
6,
4,
4,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1... | 24 | 61 | true |
[
"Các",
"nhà",
"phân",
"tích",
"ước",
"tính",
"Hwasong-15",
"có",
"phạm",
"vi",
"tiềm",
"năng",
"13.000",
"km",
"(",
"8.100",
"sq",
"mi",
")",
".",
"Trung",
"Á",
"chỉ",
"vùng",
"đất",
"trung",
"tâm",
"châu",
"Á",
"(",
"về",
"địa",
"lí",
")",
".",
... | [
"7000K",
"là",
"nhiệt",
"độ",
"mà",
"trung",
"tâm",
"của",
"Trái",
"Đất",
"có",
"thể",
"đạt",
"tới",
"."
] | Ở trung tâm của Trái Đất , nhiệt độ có thể đạt tới 7000K và áp suất có thể lên tới 360 Gpa . | 523 | 2 | 125 | 148 | [
0,
87197,
605,
580,
46664,
6941,
2232,
13375,
5995,
550,
62214,
14,
137229,
524,
1451,
29608,
7067,
6,
5,
2,
9211,
2455,
17655,
14346,
77520,
6745,
572,
634,
35821,
13386,
524,
24543,
279,
154274,
5587,
702,
8557,
1785,
15,
3217,
3559,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2... | 142 | 165 | true |
[
"Tại",
"Xiêm",
",",
"Trung",
"Quốc",
",",
"Lào",
",",
"Campuchia",
"cũng",
"có",
"khá",
"nhiều",
"người",
"Việt",
"sinh",
"sống",
".",
"Trong",
"tổ",
"chức",
"Liên",
"Hợp",
"Quốc",
",",
"Việt",
"Nam",
"đóng",
"vai",
"trò",
"là",
"uỷ",
"viên",
"ECOSOC... | [
"Việt",
"Nam",
"nằm",
"ở",
"cuối",
"sông",
"Mê",
"Kông",
"."
] | Sông Mê Kông là một dòng sông mang tính quốc tế trọng yếu , các nước trong lưu vực sông Mê Kông bao gồm Trung Quốc , Myanmar , Lào , Thái Lan , Campuchia và Việt Nam . | 721 | 2 | 163 | 201 | [
0,
3763,
2096,
33937,
2059,
25939,
90677,
276,
691,
341,
23366,
6,
5,
2,
44100,
25356,
13033,
6,
4,
9814,
8735,
6,
4,
40155,
31,
6,
4,
231116,
1943,
524,
19474,
2558,
1008,
3763,
3811,
7269,
6,
5,
12818,
12158,
7211,
25332,
153574,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
3,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1... | 174 | 212 | true |
[
"Ngoài",
"ra",
",",
"sau",
"này",
",",
"Trung",
"Quốc",
"cũng",
"đã",
"nêu",
"một",
"số",
"tài",
"liệu",
"khác",
"mà",
"họ",
"cho",
"là",
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"chủ",
"Cộng",
"hoà",
"phổ",
"biến",
"để",
"làm",
"bằng",
"cớ",
"về",
"sự",
"thoả",
"t... | [
"Trung",
"Quốc",
"không",
"trình",
"bày",
"bất",
"kỳ",
"tài",
"liệu",
"nào",
"để",
"làm",
"cớ",
"cho",
"sự",
"thoả",
"thuận",
"nhượng",
"biển",
"của",
"Hà",
"Nội",
"."
] | Ngoài ra , sau này , Trung Quốc cũng đã nêu một số tài liệu khác mà họ cho là Việt Nam Dân chủ Cộng hoà phổ biến để làm bằng cớ về sự thoả thuận nhượng biển của Hà Nội . | 0 | 1 | 0 | 41 | [
0,
9814,
8735,
687,
5009,
78360,
9985,
13850,
7378,
11154,
3941,
1498,
1839,
501,
38068,
681,
2550,
14461,
17195,
43168,
164641,
33134,
550,
8548,
9435,
6,
5,
2,
46158,
673,
6,
4,
858,
1617,
6,
4,
9814,
8735,
1943,
1408,
140537,
889,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 25 | 66 | true |
[
"Pháp",
",",
"các",
"đế",
"quốc",
"châu",
"Âu",
"muốn",
"giữ",
"quyền",
"lợi",
"vốn",
"có",
"của",
"mình",
"tại",
"các",
"nước",
"thuộc",
"địa",
"Đông",
"Nam",
"Á",
".",
"Nước",
"Mỹ",
",",
"lực",
"lượng",
"chính",
"của",
"phe",
"Đồng",
"Minh",
"tại... | [
"Anh",
"và",
"Mỹ",
"tiến",
"đánh",
"phía",
"Tây",
"nước",
"Đức",
"nhằm",
"tiêu",
"hao",
"hoả",
"lực",
"Đức",
"Quốc",
"xã",
"."
] | Ngay cả sau khi Mỹ , Anh mở mặt trận phía Tây , Đức vẫn sử dụng gần 2/3 binh lực để chiến đấu với Liên Xô . | 616 | 0 | 145 | 172 | [
0,
9735,
544,
14868,
19743,
13868,
25403,
37409,
3042,
29030,
51127,
10037,
27610,
739,
17195,
9611,
29030,
8735,
14352,
6,
5,
2,
47308,
6,
4,
925,
127022,
10895,
67312,
80570,
6542,
26148,
10701,
16253,
28550,
524,
550,
3087,
2251,
925,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 165 | 192 | true |
[
"Năm",
"1859",
",",
"nhân",
"dân",
"miền",
"Đông",
"Nam",
"Bộ",
"đứng",
"lên",
"kháng",
"chiến",
"rất",
"mạnh",
"với",
"các",
"lãnh",
"đạo",
"như",
"Trương",
"Định",
",",
"Nguyễn",
"Hữu",
"Huân",
",",
"Phan",
"Văn",
"Đạt",
",",
"...",
"đã",
"khiến",
... | [
"Cuộc",
"kháng",
"chiến",
"này",
"được",
"dẫn",
"đầu",
"bởi",
"những",
"người",
"dân",
"cả",
"cách",
"mạng",
"và",
"cả",
"thôn",
"dân",
",",
"yêu",
"cầu",
"quyền",
"tự",
"trị",
"và",
"sự",
"công",
"bằng",
"trong",
"việc",
"thuế",
"và",
"lao",
"dịch",... | Cuộc Nổi dậy ở Đá Vách đã nổ ra , kéo dài ngay từ buổi đầu triều đại vua Gia Long đến suốt hơn nửa thế kỷ . | 179 | 0 | 41 | 68 | [
0,
121833,
94077,
16791,
1617,
912,
10284,
2494,
16633,
1358,
1008,
5912,
3831,
3959,
21060,
544,
3831,
115020,
5912,
6,
4,
7813,
7756,
10701,
5208,
7173,
544,
2550,
1871,
6567,
1000,
2735,
39552,
544,
21,
31,
9828,
6,
5,
2,
65832,
19... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2... | 78 | 105 | true |
[
"Bình",
"Nhưỡng",
"cho",
"biết",
",",
"trong",
"cuộc",
"thử",
"nghiệm",
"tháng",
"11",
"của",
"Hwasong-15",
"ICBM",
"mới",
",",
"tên",
"lửa",
"đã",
"đạt",
"độ",
"cao",
"4.485",
"km",
"(",
"2.780",
"sq",
"mi",
")",
",",
"đến",
"nay",
"trên",
"Trạm",
... | [
"Trước",
"khi",
"hạ",
"cánh",
"trên",
"biển",
"ngoài",
"khơi",
"bờ",
"biển",
"của",
"Nhật",
"Bản",
"thì",
"tên",
"lửa",
"đã",
"bay",
"khoảng",
"1.000",
"km",
"trên",
"trạm",
"vũ",
"trụ",
"thế",
"giới",
"."
] | Bình Nhưỡng cho biết , trong cuộc thử nghiệm tháng 11 của Hwasong-15 ICBM mới , tên lửa đã đạt độ cao 4.485 km ( 2.780 sq mi ) , đến nay trên Trạm vũ trụ quốc tế , và bay khoảng 1.000 km ( 590 sq mi ) trước khi hạ cánh trên biển ngoài khơi bờ biển của Nhật Bản . | 0 | 2 | 0 | 62 | [
0,
69388,
1907,
36771,
64178,
2479,
33134,
10610,
472,
104177,
14,
135173,
33134,
550,
28269,
28685,
2579,
10587,
89615,
1408,
9118,
22567,
40334,
1785,
2479,
234231,
72417,
106927,
3061,
7385,
6,
5,
2,
20515,
33101,
117010,
681,
4022,
6,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
4,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3... | 30 | 92 | true |
[
"Đức",
"đã",
"tung",
"ra",
"70",
"%",
"binh",
"lực",
"với",
"các",
"sư",
"đoàn",
"mạnh",
"và",
"tinh",
"nhuệ",
"nhất",
",",
"cùng",
"với",
"khoảng",
"81",
"%",
"số",
"đại",
"bác",
",",
"súng",
"cối",
";",
"67",
"%",
"xe",
"tăng",
";",
"60",
"%"... | [
"Đức",
"không",
"vượt",
"được",
"Liên",
"Xô",
"về",
"số",
"lượng",
"vũ",
"khí",
"nhưng",
"vẫn",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"tổng",
"lực",
"."
] | Với tiềm lực công nghiệp rất mạnh có được nhờ công nghiệp hoá thành công , sản lượng vũ khí của Liên Xô sớm bắt kịp rồi vượt xa Đức , đây là nhân tố quyết định cho chiến thắng của Liên Xô trong chiến tranh tổng lực với Đức . | 425 | 1 | 104 | 154 | [
0,
29030,
687,
63179,
912,
25332,
1193,
4470,
1893,
3030,
6372,
72417,
17964,
4255,
8123,
16791,
66996,
1000,
16791,
21840,
24885,
9611,
6,
5,
2,
29030,
1408,
26180,
673,
2358,
1745,
91756,
9611,
1116,
925,
20509,
27088,
14463,
544,
18456... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 127 | 177 | true |
[
"Bài",
"phát",
"biểu",
"\"",
"Tôi",
"có",
"một",
"giấc",
"mơ",
"\"",
"của",
"Martin",
"Luther",
"King",
".",
"Nguyễn",
"Trãi",
"nhận",
"mệnh",
"vua",
",",
"dâng",
"biểu",
"tạ",
"ơn",
"với",
"sự",
"hả",
"hê",
"thấy",
"rõ",
".",
"Thi",
"ca",
"chữ",
... | [
"Nhờ",
"vào",
"lời",
"nhắn",
"nhủ",
"'",
"'",
"đừng",
"đi",
"'",
"'",
"đó",
"của",
"nó",
"mà",
"người",
"dân",
"đã",
"thức",
"tỉnh",
"lòng",
"yêu",
"nước",
"chính",
"mình",
"."
] | Đó cũng là lời nhắn nhủ rằng " đừng đi " trước tình trạng người dân rời miền Bắc chạy vào miền Nam kể từ ngày đất nước chia cắt . | 262 | 0 | 67 | 97 | [
0,
541,
142295,
2249,
11178,
131857,
12203,
39470,
242,
242,
50264,
2467,
242,
242,
2275,
550,
3711,
2232,
1008,
5912,
1408,
7637,
17501,
11553,
7813,
3042,
3178,
3087,
6,
5,
2,
24210,
5152,
23907,
44,
14343,
524,
889,
130313,
55127,
44... | [
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
3... | 95 | 125 | true |
[
"Tuy",
"nhiên",
",",
"đến",
"thế",
"kỷ",
"16",
"thì",
"Tây",
"Âu",
"bắt",
"đầu",
"thời",
"đại",
"Phục",
"Hưng",
",",
"chinh",
"phục",
"thuộc",
"địa",
"ở",
"châu",
"Mỹ",
"và",
"tiến",
"hành",
"Cách",
"mạng",
"công",
"nghiệp",
",",
"trong",
"khi",
"n... | [
"Dù",
"vẫn",
"là",
"cường",
"quốc",
"kinh",
"tế",
"nhưng",
"Liên",
"Xô",
"đã",
"tụt",
"hậu",
"so",
"với",
"Mỹ",
"năm",
"1990",
"."
] | Tuy vẫn duy trì được vị thế nền kinh tế lớn thứ hai thế giới ( chỉ kém Mỹ ) với GDP đạt 2,66 nghìn tỷ USD ( năm 1990 ) , có nền khoa học kỹ thuật tiên tiến , nhưng nền kinh tế Liên Xô đã bị lạc hậu hơn so với các nước kinh tế thị trường phát triển nhất như Mỹ , Nhật , Đức . | 820 | 2 | 197 | 266 | [
0,
81713,
8123,
580,
50272,
10895,
5890,
5893,
4255,
25332,
1193,
4470,
1408,
72241,
18,
42254,
221,
1116,
14868,
2933,
11704,
6,
5,
2,
21857,
6996,
6,
4,
1885,
3061,
50009,
611,
2579,
37409,
80570,
13363,
2494,
4194,
7899,
70487,
238,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 218 | 287 | true |
[
"Trong",
"vai",
"Thiếu",
"tá",
"Bát",
"lộ",
"quân",
"tên",
"là",
"Hồ",
"Quang",
",",
"Nguyễn",
"Ái",
"Quốc",
"đến",
"công",
"tác",
"tại",
"văn",
"phòng",
"Bát",
"lộ",
"quân",
"Quế",
"Lâm",
",",
"sau",
"đó",
"đi",
"Quý",
"Dương",
",",
"Côn",
"Minh",... | [
"Đảng",
"Cộng",
"hoà",
"là",
"người",
"đứng",
"sau",
"Xô",
"Viết",
"Nghệ",
"Tĩnh",
"."
] | Cũng vào năm này , khởi nghĩa Xô viết Nghệ Tĩnh do Đảng Cộng sản chỉ đạo nổ ra nhưng thất bại . | 823 | 1 | 191 | 213 | [
0,
63462,
82009,
739,
1298,
580,
1008,
29004,
858,
1193,
4470,
188613,
96845,
215756,
6,
5,
2,
12818,
1347,
200032,
4254,
335,
1699,
32228,
29225,
10587,
580,
21433,
78542,
6,
4,
19098,
3566,
14,
8735,
1885,
1871,
6330,
2251,
9040,
6325... | [
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
2,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 205 | 227 | true |
[
"Năm",
"1933",
":",
"Quần",
"đảo",
"Trường",
"Sa",
"được",
"sáp",
"nhập",
"với",
"tỉnh",
"Bà",
"Rịa",
".",
"Huyện",
"Liên",
"Giang",
",",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"Phúc",
"Châu",
"của",
"CHND",
"Trung",
"Hoa",
",",
"trên",
"danh",
"nghĩa",
"quản",
"l... | [
"Việc",
"nhập",
"xã",
"Định",
"Hải",
"với",
"Hoà",
"Long",
"diễn",
"ra",
"không",
"thành",
"công",
"do",
"chính",
"phủ",
"phản",
"đối",
"."
] | Ngày 21 tháng 10 năm 1969 : Thủ tướng Chính phủ Việt Nam Cộng hoà ký nghị định số 709 - BNV / HCĐP để " Sáp nhập xã Định Hải thuộc quận Hoà Vang tỉnh Quảng Nam vào xã Hoà Long cùng quận " . | 719 | 1 | 170 | 215 | [
0,
57253,
11820,
14352,
124818,
45941,
1116,
2291,
1298,
14407,
20282,
673,
687,
2781,
1871,
54,
3178,
29798,
33294,
5715,
6,
5,
2,
65832,
55591,
152,
10022,
249994,
19,
54520,
33015,
947,
912,
91,
50731,
11820,
1116,
17501,
39914,
627,
... | [
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
3,
2,
3,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
3,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 191 | 236 | true |
[
"Theo",
"Marx",
"và",
"Lenin",
",",
"giai",
"cấp",
"là",
"những",
"tập",
"đoàn",
"người",
"to",
"lớn",
",",
"khác",
"nhau",
"về",
"địa",
"vị",
"của",
"họ",
"trong",
"một",
"hệ",
"thống",
"sản",
"xuất",
"xã",
"hội",
"nhất",
"định",
"trong",
"lịch",
... | [
"Giai",
"cấp",
"phải",
"là",
"những",
"người",
"khác",
"biệt",
"về",
"mặt",
"vị",
"trí",
"trong",
"xã",
"hội",
"phân",
"tầng",
"."
] | Nhà xã hội học người Mỹ Rodney Stark định nghĩa : " Giai cấp là nhóm người chia sẻ một vị trí giống nhau trong hệ thống phân tầng xã hội " . | 739 | 1 | 177 | 209 | [
0,
31631,
14,
5329,
2334,
580,
1358,
1008,
4546,
11745,
1893,
5493,
7376,
6939,
1000,
14352,
5869,
17655,
44514,
6,
5,
2,
19635,
66128,
544,
96125,
6,
4,
66856,
5329,
580,
1358,
9400,
27088,
1008,
47,
7976,
6,
4,
4546,
10218,
1893,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 197 | 229 | true |
[
"Ở",
"những",
"vùng",
"khác",
",",
"sự",
"ổn",
"định",
"thường",
"được",
"ưu",
"tiên",
"hơn",
"so",
"với",
"sự",
"phát",
"triển",
".",
"Bởi",
"vậy",
",",
"họ",
"đặc",
"biệt",
"chú",
"trọng",
"đến",
"việc",
"kết",
"hôn",
"môn",
"đăng",
"hộ",
"đối",
... | [
"Nơi",
"khác",
"coi",
"trọng",
"tạo",
"môi",
"trường",
"ổn",
"định",
"hơn",
"là",
"phát",
"triển",
"."
] | Ở những vùng khác , sự ổn định thường được ưu tiên hơn so với sự phát triển . | 0 | 2 | 0 | 18 | [
0,
541,
12435,
14,
4546,
31789,
9899,
7217,
30340,
4373,
65014,
2931,
3713,
580,
5152,
9442,
6,
5,
2,
71717,
1358,
30213,
4546,
6,
4,
2550,
65014,
2931,
6840,
912,
41038,
16151,
3713,
221,
1116,
2550,
5152,
9442,
6,
5,
112334,
6239,
... | [
1,
3,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1... | 16 | 34 | true |
[
"Cũng",
"như",
"các",
"tỉnh",
"khác",
",",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"tại",
"Phúc",
"Kiến",
"là",
"tiếng",
"Phổ",
"thông",
",",
"được",
"dùng",
"để",
"đàm",
"thoại",
"giữa",
"người",
"dân",
"ở",
"các",
"khu",
"vực",
"khác",
"nhau",
".",
"Thành"... | [
"Ngôn",
"ngữ",
"ở",
"Phúc",
"Kiến",
"quá",
"nhiều",
"thành",
"ra",
"ở",
"địa",
"phương",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"các",
"phương",
"ngữ",
"không",
"thể",
"hiểu",
"nhau",
"ngay",
"mà",
"họ",
"phải",
"giao",
"tiếp",
"trong",
"khoảng",
"... | Trong một khoảng cách ngắn , các phương ngữ trong cùng một địa phương có thể không hiểu lẫn nhau . | 719 | 0 | 171 | 191 | [
0,
90542,
19,
52116,
2059,
147537,
139238,
6526,
2558,
2781,
673,
2059,
11800,
11042,
1000,
22567,
4194,
6051,
74397,
925,
11042,
52116,
687,
1451,
15317,
10218,
13841,
2232,
7424,
2334,
13407,
6998,
1000,
22567,
4194,
6051,
19018,
6,
5,
... | [
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
2,
1,
2,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1,
1... | 209 | 229 | true |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.